(주) là một từ rất quen mà chúng ta có thể hay nhìn thấy trước hoặc sau tên của mỗi công ty Hàn Quốc, vậy (주) có nghĩa là gì?

(주) là từ viết tắt của “주식” cổ phần, cổ phiếu. Viết (주) và tên công ty chúng ta có thể hiểu đó là “công ty cổ phần”. Một lưu ý nhỏ là vị trí của chữ (주) khác nhau tức là tên công ty khác nhau. Ví dụ: (주)삼성전자 và 삼성전자(주) là 2 công ty khác nhau, hoặc 주식회사 삼성전자 và 삼성전자주식회사 là những công ty hoàn toàn khác nhau mặc dù đều mang nghĩa là “Công ty cổ phần điện tử Samsung”.

Ngoài (주) ra, ta cũng có thể bắt gặp rất nhiều những trường hợp viết tắt khác như:

  • (재) 재단법인 Tổ chức phi lợi nhuận
  • (유) 유한회사 Công ty trách nhiệm hữu hạn
  • (사) 사단법인 Các hiệp hội có đăng ký thành lập
  • (법) 법무법인 Văn phòng luật
  • (합) 합명회사 Công ty hợp danh

Các từ vựng khác liên quan đến công ty

  • 유한 책임회사: Công ty trách nhiệm hữu hạn
  • 100% 2인이상으로 구성된 유한 책임회사: Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên
  • 100%외투법인: Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
  • 개인회사 : Doanh nghiệp cá thể
  • 법인: Công ty có tư cách pháp nhân (주) hoặc (유)