Các câu hỏi khi phỏng vấn quốc tịch Hàn

Các câu hỏi chính tiếng Hàn

국민으로서의 자세

○ 국민의 4대 의무를 이해하고 있는지 여부
– 대한민국이 다른 나라의 침략을 받는 경우 대한민국 국민으로서 어떻게 행동하여야 하는가?
○ 공동체 의식
– 다른 사람과의 갈등을 겪을 경우에 자기의 생각과 다르면 무조건 반대하는 것이 맞다고 생각하는가?
○ 국경일 의미 : 국경일별 날짜와 제정 의의
– 3․1절을 국경일로 제정한 이유 등

자유민주적 기본질서

○ 민주주의의 의미
– 민주주의 사회에서 국가의 주권이 국민과 정부 중 어디에 있다고 생각합니까?
○ 자유민주주의를 부정하고 무너뜨리려는 행동이 허용되는지 여부
○ 민주주의 체제에서는 개인의 자유가 허용되는데 이 자유는 책임이 따르지 않는 무제한적인 자유라고 생각합니까?

국민으로서 기본소양

○ 대중교통 이용 시 노약자석 의미 이해 여부
○ 112 등 긴급전화 이해 여부
○ 올바른 시민의 자세 이해 여부
– 쓰레기를 아무데나 버리는 것이 허용되는지 여부 등

Các câu hỏi chính (dịch tiếng Việt)

1. Hát quốc ca:
Ít nhất phải hát được một đoạn trong bài quốc ca Hàn Quốc.

Phần này hát không hay cũng không sao, nhưng phải hát đúng lời và đúng nhịp nhạc là được

 Vào học hát quốc ca    http://cafe.daum.net/xuhai/KTpa/4

 

2. Năng lực tiếng Hàn:
Có khả năng nghe hiểu và diễn đạt bằng tiếng Hàn.

Ở phần này, khi vào thi người sẽ đưa cho các bạn một đoạn văn, các bạn sẽ đọc và sau đó trả lời một số câu hỏi theo nội dung có trong đoạn văn đó. (Ví dụ : Người bạn đó tên là gì, bạn ấy sống ở đâu,…)

 

3. Thái độ công dân:
– Hiểu về nghĩa vụ công dân: Nếu Hàn Quốc bị xâm lược thì, với tư cách là một công dân của Đại Hàn Dân Quốc, bạn cần phải hành động như thế nào?
– Ý thức cộng đồng: Khi xung đột với người khác, bạn có nghĩ rằng nhất định sẽ phải phản đối nếu như suy nghĩ của người đó khác với mình?
– Ý nghĩa của các ngày quốc lễ: Ví dụ: Lý do quy định ngày 01 tháng Ba là ngày quốc lễ?

 

4. Quy định cơ bản về tự do dân chủ:
– Ý nghĩa của dân chủ chủ nghĩa: Trong xã hội dân chủ, chủ quyền của quốc gia nằm trong tay chính phủ hay nhân dân?
– Hiểu biết về các hành động phủ nhận hoặc tiêu diệt tự do dân chủ chủ nghĩa.
– Trong thể chế dân chủ, tự do cá nhân được thừa nhận. Bạn có nghĩ rằng đó là kiểu tự do không giới hạn không cần tuân theo các quy định, trách nhiệm?

 

5. Kiến thức cơ bản cần có của một công dân:
– Hiểu về ý nghĩa của ghế dành cho người già, người tàn tật, ốm yếu khi sử dụng các phương tiện giao thông công cộng.
– Hiểu về các số điện thoại khẩn cấp (ví dụ: 112).
– Hiểu về thái độ đúng đắn của một công dân.
– Hiểu biết về việc phân loại và vứt rác tại Hàn Quốc.

 

Các câu hỏi thêm

*기타 질문 :

 

– 대한민국 초대 대통령 : 이승만 대통령

– 현재 대한민국 대통령 : 이명박 대통령

– 대한민국 최초로 노벨평화상을 받은 사람 : 김대중 대통령

– 국무총리 : 김황식

 

– 대한민국의 수도 : 서울

– 대한민국에서 가장 큰 섬 : 제주도

– 대한민국의 날씨 (계절) : 사계절 (봄, 여름, 가을, 겨울)

– 대한민국에서 올림픽이 열린 년도 : 1988년 (88서울올림픽)

– 대한민국에서 월드컵이 열린 년도 : 2002년 (2002한일월드컵)

– 대한민국 광역시 (6개) : 인천광역시, 대전광역시, 울산광역시, 대구광역시, 부산광역시, 광주광역시.

                                    (서울특별시, 제주특별자치도)

– 대한민국 대표 방송국 : KBS (한국방송), MBC (문화방송), SBS (서울방송), EBS (교육방송).

– 학교는 언제 갈까요? – 5세(유치원), 8세(초등학교), 14세(중학교), 17세(고등학교).

– 좋아하는 TV 프로그램 – 드라마 (모르겠으면 그냥 “드라마 안 봐요)라고 대답하세요.

– 한국 전통놀이 – 윷놀이, 제기차기, 비석치기 등.

– 대한민국 축구 국가대표 공식응원단 – 붉은악마.

– 한국의 대표하는 운동 – 태권도.

– 한국의 전통 옷 – 한복.

– 한국이랑 일어난 전쟁 – 6.25전쟁 (북한이 먼저 전쟁을 일으켰어요.

– 독도는 어느 나라 땅일까요? – 한국 당.

– 18세가 되면 남자가 가야하는 곳 – 군대.

– 한국을 대표하는 음식 – 김치, 불고기.

 

Các nhân vật được in trên tiền Hàn Quốc là ai ( 대한민국 지폐 (돈) )

– 50.000원 (오만원) : 신사임당 (율곡이이의 어머니)
– 10.000원 (만원)   : 세종대왕 (한글을 만든 인물)
– 5.000원 (오천원)  : 율곡이이 (조선시대 학자), (신사임당의 아들)
– 1.000원 (천원)     : 퇴계이황 (조선시대 학자), (도산서원 설립)
– 100원 (백원)       : 이순신 장군 (임진왜란 때 거북선을 만들어 나라를 지켜낸 인물).

Ý nghĩa quốc kỳ hàn Quốc ( 대한민국 극기 )

– 태극기의 의미 :
+ 횐색 바탕 – 밝음과 순수, 평화를 사랑하는 우리의 민족성을 의미.
+ 태극 문양 – 파랑(음)과 빨강(양)의 조화를 상징 민족의 화합과 통일을 의미.
+ 4괘의 의미

Quốc hoa của Hàn Quốc là gì ( 대한민국 국화 )

무궁화

Facebook Comments

Close
Social profiles